Trang chủ Thông báo đấu giá

Thông báo đấu giá

Đấu giá cho thuê kinh doanh có thời hạn các ki ốt và lô quầy tại Chợ Bốt Đỏ, xã Phú Vinh, huyện A Lưới
Loại đấu giá Bất động sản
Địa bàn Huyện A Lưới
Thời gian nộp hồ sơ đấu giá 11:30 07/10/2019 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản ; Hội trường Ủy ban nhân dân xã Phú Vinh
Thời gian tổ chức bán đấu giá 08:30 10/10/2019 tại Hội trường Ủy ban nhân dân xã Phú Vinh
File thông báo đính kèm

Đấu giá cho thuê kinh doanh có thời hạn các ki ốt và lô quầy tại Chợ Bốt Đỏ, xã Phú Vinh, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

I. Vị trí, đặc điểm tài sản đấu giá, nơi có tài sản đấu giá và người có tài sản đấu giá:

1. Số lượng, vị trí, địa điểm tài sản đấu giá: Đấu giá cho thuê 55 ki ốt và 32 lô quầy tại chợ Bốt Đỏ, xã Phú Vinh, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế; Thời hạn thuê 15 năm.

2. Tổng diện tích các ki ốt cho thuê: 634,03 m2; Tổng diện tích các lô quầy cho thuê: 154,88 m2.

3. Mục đích, chức năng sử ki ốt: Các ki ốt, lô quầy nói trên chỉ được phép kinh doanh các ngành hàng theo Phương án đã phê duyệt.

4. Nơi có tài sản đấu giá: Tại vị trí các ki ốt, lô quầy thuộc Chợ Bốt Đỏ, xã Phú Vinh, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế.

5. Thông số quy hoạch: Thực hiện theo Quyết định số 719/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt Quy hoạch xây dựng thị tứ A Co và Quy hoạch phát triển Hệ thống Chợ - Siêu thị - Trung tâm Thương mại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 ở khu vực huyện A Lưới.

6. Người có tài sản đấu giá: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế.

II. Tên tài sản, số lượng của tài sản đấu giá, giá khởi điểm, bước giá, tiền đặt trước 

1. Ki ốt tại chợ Bốt Đỏ, xã Phú Vinh, huyện A Lưới: 54 Ki ốt.

TT

Kí hiệu

Ki ốt

Ngành hàng kinh doanh

Diện tích

(m2)

Giá khởi điểm để tổ chức đấu giá cho thuê ki ốt thời gian 15 năm

Tiền đặt trước (đồng)

Bước giá (đồng)

Ghi chú

A

Dãy khối Ki ốt mặt tiền Quốc lộ 49 và đường Hồ Chí Minh

I

Khối số 1

1

K1

Mắt kính; đồng hồ; Thuốc tây, điện tử, hàng lưu niệm, vàng bạc, tạp hóa

18,05

129.960.000

19.000.000

2.500.000

02 mặt tiền

2

K2

18,05

108.300.000

16.000.000

2.000.000

 

3

K3

18,05

129.960.000

19.000.000

2.500.000

02 mặt tiền

4

K4

18,05

129.960.000

19.000.000

2.500.000

02 mặt tiền

5

K5

18,05

108.300.000

16.000.000

2.000.000

 

6

K6

18,05

129.960.000

19.000.000

2.500.000

02 mặt tiền

II

Khối số 2

1

K7

Áo quần, vật tư nông nghiệp, đồ chơi trẻ em, giày dép, văn phòng phẩm

18,05

129.960.000

19.000.000

2.500.000

02 mặt tiền

2

K8

18,05

108.300.000

16.000.000

2.000.000

 

3

K9

18,05

108.300.000

16.000.000

2.000.000

 

4

K10

18,05

108.300.000

16.000.000

2.000.000

 

5

K11

18,05

108.300.000

16.000.000

2.000.000

 

6

K12

18,05

129.960.000

19.000.000

2.500.000

02 mặt tiền

7

K14

18,05

108.300.000

16.000.000

2.000.000

 

8

K15

18,05

108.300.000

16.000.000

2.000.000

 

9

K16

18,05

108.300.000

16.000.000

2.000.000

 

10

K17

18,05

108.300.000

16.000.000

2.000.000

 

11

K18

18,05

129.960.000

19.000.000

2.500.000

02 mặt tiền

III

Khối số 3

1

K19

Áo quần, vật tư nông nghiệp, đồ chơi trẻ em, giày dép, văn phòng phẩm

18,05

129.960.000

19.000.000

2.500.000

02 mặt tiền

2

K20

18,05

108.300.000

16.000.000

2.000.000

 

3

K21

18,05

129.960.000

19.000.000

2.500.000

02 mặt tiền

4

K22

18,05

129.960.000

19.000.000

2.500.000

02 mặt tiền

5

K23

18,05

108.300.000

16.000.000

2.000.000

 

6

K24

18,05

129.960.000

19.000.000

2.500.000

02 mặt tiền

B

Dãy sau mặt tiền QL49 và đường Hồ Chí Minh

I

Khối số 4

1

K25

Quần áo; vải; phụ kiện may vá; chăn; drag; gối nệm; mùng; mền; vải sợi; nón; túi xách; ăn uống; giải khát; gia vị

 

6,84

36.936.000

5.000.000

700.000

02 mặt tiền

2

K26

6,84

30.780.000

4.000.000

600.000

 

3

K27

6,84

30.780.000

4.000.000

600.000

 

4

K28

6,84

36.936.000

5.000.000

700.000

02 mặt tiền

5

K29

6,84

36.936.000

5.000.000

700.000

02 mặt tiền

6

K30

6,84

30.780.000

4.000.000

600.000

 

7

K31

6,84

30.780.000

4.000.000

600.000

 

8

K32

6,84

36.936.000

5.000.000

700.000

02 mặt tiền

9

K33

6,84

36.936.000

5.000.000

700.000

02 mặt tiền

10

K34

6,84

30.780.000

4.000.000

600.000

 

11

K35

6,84

30.780.000

4.000.000

600.000

 

12

K36

6,84

36.936.000

5.000.000

700.000

02 mặt tiền

13

K37

6,84

36.936.000

5.000.000

700.000

02 mặt tiền

14

K38

6,84

30.780.000

4.000.000

600.000

 

15

K39

6,84

30.780.000

4.000.000

600.000

 

16

K40

6,84

36.936.000

5.000.000

700.000

02 mặt tiền

17

K41

6,84

36.936.000

5.000.000

700.000

02 mặt tiền

18

K42

6,84

30.780.000

4.000.000

600.000

 

19

K43

6,84

30.780.000

4.000.000

600.000

 

20

K44

6,84

36.936.000

5.000.000

700.000

02 mặt tiền

21

K45

6,84

36.936.000

5.000.000

700.000

02 mặt tiền

22

K46

6,84

30.780.000

4.000.000

600.000

 

23

K47

6,84

30.780.000

4.000.000

600.000

 

24

K48

6,84

36.936.000

5.000.000

700.000

02 mặt tiền

25

K49

6,84

36.936.000

5.000.000

700.000

02 mặt tiền

26

K50

6,84

30.780.000

4.000.000

600.000

 

27

K51

6,84

30.780.000

4.000.000

600.000

 

28

K52

6,84

36.936.000

5.000.000

700.000

02 mặt tiền

29

K53

6,84

36.936.000

5.000.000

700.000

02 mặt tiền

30

K54

6,84

30.780.000

4.000.000

600.000

 

31

K55

6,84

30.780.000

4.000.000

600.000

 

32

K56

6,84

36.936.000

5.000.000

700.000

02 mặt tiền

Tổng cộng: 54 ki ốt

4.547.880.000

 

 

 

 

2. Lô quầy thuộc đình chợ Bốt Đỏ, xã Phú Vinh, huyện A Lưới: 32 lô quầy.

TT

Kí hiệu

lô (L)

Ngành hàng kinh doanh

Diện tích

(m2)

Giá khởi điểm để tổ chức đấu giá cho thuê lô quầy thời gian 15 năm

Tiền đặt trước (đồng)

Bước giá (đồng)

Ghi chú

1

L1

Hàng cá Hàng rau, củ quả, khô mắm

4,0

21.600.000

3.000.000

400.000

 

2

L2

4,0

21.600.000

3.000.000

400.000

 

3

L3

4,0

21.600.000

3.000.000

400.000

 

4

L4

4,0

21.600.000

3.000.000

400.000

 

5

L5

4,0

21.600.000

3.000.000

400.000

 

6

L6

4,0

21.600.000

3.000.000

400.000

 

7

L7

4,0

21.600.000

3.000.000

400.000

 

8

L8

4,0

21.600.000

3.000.000

400.000

 

9

L9

4,0

21.600.000

3.000.000

400.000

 

10

L10

 

4,0

21.600.000

3.000.000

400.000

 

11

L11

Hàng rau, củ quả, khô mắm

4,0

21.600.000

3.000.000

400.000

 

12

L12

4,0

21.600.000

3.000.000

400.000

 

13

L13

4,0

21.600.000

3.000.000

400.000

 

14

L14

4,0

21.600.000

3.000.000

400.000

 

15

L15

4,0

21.600.000

3.000.000

400.000

 

16

L16

Gà, vị, lợn sống

4,0

21.600.000

3.000.000

400.000

 

17

L17

4,0

21.600.000

3.000.000

400.000

 

18

L18

4,0

21.600.000

3.000.000

400.000

 

19

L19

4,0

21.600.000

3.000.000

400.000

 

20

L20

4,0

21.600.000

3.000.000

400.000

 

21

L21

Thịt heo, thị bò

6,24

25.272.000

4.000.000

500.000

 

22

L22

6,24

25.272.000

4.000.000

500.000

 

23

L23

6,24

25.272.000

4.000.000

500.000

 

24

L24

6,24

25.272.000

4.000.000

500.000

 

25

L25

6,24

25.272.000

4.000.000

500.000

 

26

L26

6,24

25.272.000

4.000.000

500.000

 

27

L27

6,24

25.272.000

4.000.000

500.000

 

28

L28

6,24

25.272.000

4.000.000

500.000

 

29

L29

6,24

25.272.000

4.000.000

500.000

 

30

L30

6,24

25.272.000

4.000.000

500.000

 

31

L31

6,24

25.272.000

4.000.000

500.000

 

32

L32

6,24

25.272.000

4.000.000

500.000

 

Tổng cộng: 32 lô quầy

4.547.880.000

 

 

 

 III. Thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá, bán hồ sơ, tiền mua hồ sơ, tiền đặt trước, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá:

1. Thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá: Từ ngày niêm yết đấu giá tài sản đến ngày 07/10/2019 tại vị trí các ki ốt, lô quầy thuộc Chợ Bốt Đỏ, xã Phú Vinh, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế.

2. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ tham gia đấu giá: Trong giờ hành chính từ ngày niêm yết đấu giá tài sản đến 17 giờ 00 ngày 07/10/2019 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Thừa Thiên Huế.

3. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá, tiền đặt trước:      

a. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá:

- 100.000 đồng/hồ sơ/lô đối với tài sản có giá khởi điểm từ trên 20 triệu đồng đến 50 triệu đồng.

- 200.000 đồng/hồ sơ/lô đối với tài sản có giá khởi điểm từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng.

b. Tiền đặt trước: Khách hàng nộp từ ngày 07/10/2019 đến 17 giờ 00 ngày 09/10/2019 và nộp vào tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Thừa Thiên Huế - Số tài khoản số 017905989 9999 tại Ngân hàng TMCP Bưu Điện Liên Việt  (Lienvietpostbank) Chi nhánh Huế.

4. Thời gian, địa điểm, đối tượng, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá:

a. Thời gian, địa điểm đăng ký, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá:

- Trong giờ hành chính từ ngày niêm yết đấu giá tài sản đến 17 giờ 00 ngày 07/10/2019 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Thừa Thiên Huế.

- Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 ngày 07/10/2019 Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Thừa Thiên Huế tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá tại Ủy ban nhân dân xã Phú Vinh, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế.

5. Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá: Vào lúc 08 giờ 30 ngày 17/10/2019 tại Hội trường Ủy ban nhân dân xã Phú Vinh, huyện A Lưới.

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tham gia đấu giá tài sản trên liên hệ tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 17 Nguyễn Văn Linh, phường An Hoà, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3501567-0913462524, website: daugiatthue.com; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện A Lưới hoặc UBND xã Phú Vinh, huyện A Lưới.